thứ đẳng

thứ đẳng

Mảnh ruộng thứ đẳng nằm cạnh con đường đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạng thứ hai, phẩm cấp thấp hơn hạng nhất: "thứ đẳng" chỉ thứ bậc hoặc chất lượng nằmmức thứ hai, không phải cao nhất.
    • Ruộng đất hạng hai: Trong nông nghiệp cổ, "thứ đẳng" dùng để chỉ ruộng năng suất hoặc chất lượng thấp hơn ruộng hạng nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ruộng thứ đẳng thường năng suất thấp hơn ruộng thượng đẳng. (Ruộng hạng hai thường cho thu hoạch ít hơn ruộng hạng nhất.)
    • Trong xã hội phong kiến, người dân thường bị xếp vào thứ đẳng. (Trong chế độ , người dân thườngvị trí thấp hơn trong thang bậc xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thứ đẳng ruộng đất": thuật ngữ hành chính thời phong kiến để phân loại đất canh tác.
    • Quan lại chia ruộng thành thượng đẳng, thứ đẳng hạ đẳng. (Quan chức phân loại ruộng thành hạng nhất, hạng hai hạng ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng đẳng (danh từ): hạng nhất, phẩm cấp cao nhấttrái nghĩa của thứ đẳng.
    • Ruộng thượng đẳng được ưu tiên tưới tiêu. (Ruộng hạng nhất được ưu tiên nước tưới.)
  • Hạ đẳng (danh từ): hạng thấp nhất, phẩm cấp kém nhất.
    • Hạ đẳng loại ruộng khó canh tác nhất. (Hạng thấp nhất là loại ruộng khó trồng trọt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạng nhì: thứ bậc thứ hai.
  • Phẩm cấp thứ hai: mức chất lượng hoặc địa vị thấp hơn mức cao nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Thứ đẳng bất nhập: (cổ) không được xếp vào hạng cao, bị coi thường.
    • Những người thứ đẳng bất nhập thường không tiếng nói trong triều đình. (Những người ở hạng thấp thường không quyền lực trong chính quyền.)